Mã Sản phẩm: tn60125
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Màn hình | LCD 2 dòng |
| Độ phân giải | Tối đa 1200 x 1200 dpi |
| Giao tiếp | Hi-Speed USB 2.0, Ethernet: IEEE 802.3 10/100/1000Base-Tx, Wifi: IEEE 802.11a/b/g/n |
| Tốc độ | 40ppm(A4)/42ppm(Letter) |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 512MB |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Microsoft Windows: Server2008 / Server2012 / Server2016 /XP/Vista/Win7 /Win8/Win8.1/Win10/Win11 (32/64 Bit); Mac OS: 10.8/10.9/10.10/10.11/10.12/10.13/10.14/10.15/11/12 ;Linux:Ubuntu 14.04/16.04/18.04/20.04 /Debian 10.0/Centos 7 (32/64 Bit); Astra Linux Special Edition V1.6/Redhat 8.0.0/ Centos 8.2(64 Bit) |
| Loại mực sử dụng | TL-5120: 3000 trang; TL-5120H: 6000 trang; TL-5120X: 15000 trang; Drum DL-5120: 30000 trang |
| Khổ giấy | A4, A5, JIS B5, IS0 B5, A6, Letter, Legal,Executive,Folio,Oficio,Statement, Japanese Postcard, Monarch Env, DL Env, C5 Env, C6 Env, No.10 Env, ZL, Big 16K, Big 32K, 16K, 32K, B6, Yougata4, Postcard, Younaga3, Nagagata3, Yougata2 |
| Hỗ trợ loại giấy | Paper (plain, thick, thin,recycled),Transparency, Cardstock, Label, Envelope |
| Định lượng giấy | Khay tiếp giấy: 60-120g/㎡; Khay đa năng: 60-200g/㎡; Khay tùy chọn: 60-120g/㎡ |
| Tính năng chính | In laser trắng đen, đảo mặt, LAN, Wifi |
| Kích thước | 452 x 427 x 332mm |
| Khối lượng | Khoảng 9.3kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
Trong bối cảnh văn phòng hiện đại ngày càng đòi hỏi hiệu suất cao, tính linh hoạt và độ tin cậy trong thiết bị in ấn, Pantum BP5100DW nổi bật như một giải pháp toàn diện dành cho các tổ chức chuyên nghiệp. Đây là dòng máy in laser trắng đen đơn năng được thiết kế nhằm tối ưu hóa hiệu suất công việc mà không làm tăng chi phí vận hành. Với tốc độ xử lý nhanh, kết nối linh hoạt đa phương tiện và khả năng tương thích cao với nhiều hệ điều hành, máy in này đã, đang và sẽ tiếp tục là lựa chọn hàng đầu cho doanh nghiệp quy mô từ vừa đến lớn.
Tốc độ là yếu tố quyết định trong môi trường làm việc áp lực cao. Pantum BP5100DW được trang bị khả năng in ấn vượt trội với tốc độ lên tới 40 trang/phút đối với khổ A4 và 42 trang/phút với khổ Letter. Đây là thông số lý tưởng cho các doanh nghiệp thường xuyên phải xử lý khối lượng lớn tài liệu hàng ngày. Độ phân giải in đạt tới 1200 x 1200 dpi, cho chất lượng in ấn cực kỳ rõ nét, chi tiết và sắc sảo – đặc biệt phù hợp với các bản in đòi hỏi tính chính xác như biểu mẫu, hóa đơn, hợp đồng hay tài liệu kỹ thuật.
Không chỉ là tốc độ, mà khả năng xử lý dữ liệu in cũng được tối ưu hóa đáng kể nhờ trang bị bộ nhớ trong 512MB, giúp máy dễ dàng tiếp nhận và xử lý lệnh in lớn, phức tạp mà không gặp tình trạng treo hoặc gián đoạn. Tài liệu nhiều trang, tệp đính kèm hình ảnh hoặc đồ họa cao cấp đều được xử lý mượt mà, nhờ đó công việc diễn ra liên tục, trơn tru mà không làm gián đoạn quy trình làm việc.

Một trong những điểm mạnh nổi bật nhất của máy in Pantum BP5100DW là khả năng kết nối linh hoạt, phù hợp với mọi môi trường văn phòng hiện đại. Thiết bị hỗ trợ đầy đủ các chuẩn kết nối từ USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet chuẩn gigabit (IEEE 802.3 10/100/1000Base-Tx) đến kết nối không dây Wi-Fi (IEEE 802.11a/b/g/n). Điều này cho phép người dùng in trực tiếp từ các thiết bị laptop, desktop, điện thoại thông minh, tablet mà không cần dây cáp rườm rà, đồng thời dễ dàng triển khai trong các hệ thống in ấn theo nhóm hoặc từ xa.
Sự linh hoạt còn được củng cố bởi khả năng tương thích với đa dạng hệ điều hành. Máy hỗ trợ Microsoft Windows từ phiên bản XP đến Windows 11, bao gồm cả các phiên bản Server từ 2008 đến 2022, hoạt động mượt trên Mac OS từ 10.8 đến 12, cũng như các bản phân phối phổ biến của Linux như Ubuntu, Debian, CentOS, Astra Linux, Redhat. Điều này giúp BP5100DW có thể tích hợp dễ dàng trong bất kỳ môi trường IT nào, từ hệ thống đơn giản đến mạng doanh nghiệp quy mô lớn.
Sở hữu kích thước tổng thể 452 x 427 x 332 mm và trọng lượng khoảng 9.3 kg, BP5100DW mang thiết kế bền vững, mạnh mẽ nhưng vẫn đảm bảo sự gọn gàng và linh hoạt trong bố trí không gian làm việc. Máy được chế tạo để vận hành ổn định trong thời gian dài mà không xuống cấp, đồng thời cung cấp khả năng in trên nhiều khổ giấy như A4, A5, JIS B5, ISO B5, A6, Letter, Legal, cùng các loại phong bì như C5, DL, Monarch, No.10, và thậm chí cả các định dạng giấy Nhật Bản như Younaga3, Nagagata3, Yougata2.
Đi kèm với đó là khả năng xử lý đa dạng loại giấy từ giấy thường, giấy dày, giấy trong suốt, giấy nhãn, giấy tái chế đến các vật liệu chuyên dụng như cardstock, envelope, giúp máy có thể ứng dụng linh hoạt trong nhiều mục đích sử dụng từ hành chính văn phòng, kế toán đến tiếp thị – in brochure, thiệp mời, nhãn hàng hay hóa đơn.

Đáp ứng nhu cầu in ấn khối lượng lớn trong doanh nghiệp, Pantum BP5100DW sử dụng hộp mực TL-5120 tiêu chuẩn in được 3000 trang, phiên bản TL-5120H in tới 6000 trang và cao cấp nhất TL-5120X in được đến 15000 trang. Cụm drum DL-5120 hỗ trợ tới 30000 trang, giúp kéo dài vòng đời sử dụng, giảm thiểu thời gian thay thế và giảm đáng kể chi phí vận hành cho doanh nghiệp. Đây là một trong những lợi thế lớn giúp các tổ chức tối ưu hóa chi phí tổng thể mà không ảnh hưởng đến chất lượng in.
Mặc dù là máy in đơn năng, nhưng BP5100DW vẫn được trang bị màn hình LCD hiển thị 2 dòng, cung cấp thông tin trạng thái, cảnh báo lỗi, hướng dẫn thao tác một cách trực quan. Nhờ vậy, người dùng có thể dễ dàng quản lý các lệnh in, theo dõi tiến trình hoạt động và điều chỉnh thiết lập mà không cần can thiệp sâu qua phần mềm – rất phù hợp trong môi trường vận hành tốc độ cao.

Không thể không nhắc tới khả năng in hai mặt tự động (auto duplex) – tính năng giúp tiết kiệm đến 50% lượng giấy tiêu thụ, từ đó giảm chi phí in ấn dài hạn và góp phần xây dựng văn phòng thân thiện với môi trường. Đây là tính năng đặc biệt cần thiết với các doanh nghiệp hướng đến tiêu chuẩn ESG hoặc đang thực thi chính sách phát triển bền vững.

Pantum BP5100DW hội tụ đầy đủ những yếu tố then chốt mà một doanh nghiệp chuyên nghiệp cần ở một chiếc máy in: tốc độ cao, chất lượng sắc nét, kết nối linh hoạt, tính tương thích vượt trội và vận hành tiết kiệm. Với những ưu điểm đó, thiết bị này không chỉ giúp nâng cao hiệu suất công việc mà còn góp phần xây dựng một môi trường làm việc hiện đại, hiệu quả và tiết kiệm. Đây chắc chắn là khoản đầu tư xứng đáng cho bất kỳ tổ chức nào đặt mục tiêu nâng cao năng lực vận hành mà không phải đánh đổi về chi phí.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng chính: In laser đen trắng đơn năng
Giao tiếp: Hi-SpeedUSB2.0
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: A4: lên đến 50 trang/phút
Loại mực sử dụng: TN-3608
Thời gian in trang đầu: Dưới 6,7 giây
Tính năng chính: Thu gom và lưu giữ mực thải
Hãng: Canon
Cổng kết nối: USB, cổng EPO
Công suất: 3000VA / 2700W
Thời gian lưu điện: 12,7 phút (50% tải), 4 phút (100% tải)
Nguồn:Điện áp vào 230V ±10% (dải 80–300VAC)
Cổng kết nối: USB, RS-232
Công suất: 1200VA / 600W
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc vào tải sử dụng
Nguồn: Điện áp vào 230VAC ±25%
Tính năng chính: In, Scan, Copy; in không dây qua Wi-Fi và Wi-Fi Direct
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n)
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In, Scan, Copy; hệ thống mực liên tục EcoTank
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440
Tốc độ: Tốc độ in (ISO): 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (đen trắng)
Độ phân giải: Lên đến 1080p 60Hz
Wifi: 5G
Độ phân giải: HD 720P (1280x720) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 300 ANSI lumens
Kết Nối: Bộ xử lý (CPU): Allwinner H726