Mã Sản phẩm: tn60138
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Màn hình | LCD 2 dòng |
| Độ phân giải | Tối đa 1200 x 1200 dpi |
| Giao tiếp | Hi-Speed USB 2.0, IEEE 802.3 10/100/1000Base-Tx, Wifi |
| Tốc độ | 42ppm (A4 single-sided); 44ppm (Letter single-sided); 70ppm (A5 long edge single-sided); A5 short edge: 9ppm |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 1GB |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Microsoft Windows: Server2008/Server2012/Server2016/2019/2022/XP/Win7/Win8/Win8.1/Win10/win11 (32/64 bit); Mac OS: 10.10~14.3; Linux Ubuntu 16.04/18.04/20.04/22.04/Debian 10.0/Centos 7 (32/64 bit,intel Processor); Astra Linux Special Edition V1.6/Redhat 8.2.0/ Centos 8.2(64 bit,intel Processor) |
| Loại mực sử dụng | TL-5220: 3000 trang; TL-5220H: 6000 trang; TL-5220X: 15000 trang; Drum DL-5220: 30000 trang |
| Khổ giấy | A4, A5, JIS B5, IS0 B5, A6, Letter,Legal,Executive,Folio,Oficio,Statement, Japanese Postcard, Monarch Env, DL Env, C5 Env, C6 Env, No.10 Env, ZL, Big 16K, Big 32K, 16K, 32K, B6, Yougata4, Postcard, Younaga3, Nagagata3, Yougata2; Min size: 80mm x 148mm; Max size: 216mm x 356mm |
| Hỗ trợ loại giấy | Automatic paper feeder: plain paper, thick paper, transparent film, thin paper, recycled paper; Multi-purpose paper feeder: plain paper, thick paper, card paper, label paper, envelope, thin paper, extra thick paper; Optional paper tray: plain paper, thick paper, thin paper |
| Định lượng giấy | Khay tiếp giấy: 60-120g/㎡; Khay đa năng: 60-200g/㎡; Khay tùy chọn: 60-120g/㎡ |
| Tính năng chính | In laser trắng đen, đảo mặt, Wifi |
| Kích thước | 366 x 350 x 260mm |
| Khối lượng | Khoảng 9.3kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
Pantum BP5200DW – máy in laser trắng đen đơn năng tốc độ cao 42 trang/phút, in hai mặt tự động, hỗ trợ kết nối USB, LAN và Wifi, bộ nhớ 1GB mạnh mẽ, phù hợp môi trường doanh nghiệp hiện đại cần hiệu suất cao và tích hợp linh hoạt.
Nếu như bạn đang tìm kiếm một máy in laser đơn năng có tốc độ cao, kết nối đa dạng và khả năng vận hành bền bỉ cho môi trường doanh nghiệp, thì Pantum BP5200DW chính là một trong những lựa chọn đáng giá nhất trong phân khúc. Với tốc độ in lên tới 42 trang/phút, kết nối Wifi linh hoạt và khả năng in hai mặt tự động, máy mang lại hiệu quả công việc vượt trội, giảm thời gian chờ đợi, tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa quy trình in ấn văn phòng.

Pantum BP5200DW sở hữu thiết kế hiện đại, mạnh mẽ với kích thước tổng thể 366 x 350 x 260 mm – phù hợp lắp đặt tại các vị trí bàn làm việc, phòng họp hoặc phòng kỹ thuật in ấn tập trung. Khối lượng máy khoảng 9.3kg giúp đảm bảo độ ổn định cao khi vận hành. Màn hình LCD 2 dòng hiển thị rõ ràng thông tin trạng thái, thông báo lỗi, lượng giấy còn lại, và hỗ trợ thao tác cấu hình đơn giản, thân thiện với người dùng.
Được trang bị cơ chế in tốc độ cao, BP5200DW xử lý được tới 42 trang/phút với khổ A4 và 44 trang/phút với Letter, đáp ứng tốt nhu cầu in tài liệu hành chính, báo cáo nội bộ hoặc hợp đồng số lượng lớn trong thời gian ngắn. Đặc biệt với khổ giấy A5 (cạnh dài), máy có thể in tới 70 trang/phút, và hỗ trợ A5 (cạnh ngắn) với tốc độ 9 trang/phút – lý tưởng khi cần in biểu mẫu, sổ tay hoặc tờ rơi khổ nhỏ nhanh chóng.

Pantum BP5200DW mang lại chất lượng bản in rõ ràng, chi tiết, phù hợp cho cả tài liệu nội bộ lẫn văn bản chính thức gửi đối tác. Với độ phân giải in tối đa 1200 x 1200 dpi, máy đảm bảo các chi tiết văn bản, biểu đồ, ký hiệu đều hiển thị chính xác, sắc nét, không nhòe hay mờ chữ.
Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của Pantum BP5200DW là khả năng kết nối linh hoạt, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Máy hỗ trợ:

BP5200DW được thiết kế để tương thích với hầu hết các nền tảng hệ điều hành phổ biến và cả chuyên biệt. Từ Windows XP đến Windows 11, Mac OS từ 10.10 đến 14.3, đến Linux Ubuntu, Debian, CentOS và Astra Linux – thiết bị sẵn sàng tích hợp vào mọi môi trường CNTT, bao gồm cả hệ thống cơ quan nhà nước, doanh nghiệp tư nhân và tổ chức chuyên dụng.
Pantum BP5200DW hỗ trợ hàng loạt khổ giấy tiêu chuẩn và mở rộng: A4, A5, A6, Letter, Legal, Executive, Japanese Postcard, Monarch Env, DL Env, C5 Env, Big 16K, 32K, ZL… Kích thước giấy hỗ trợ tối thiểu là 80 x 148 mm và tối đa lên đến 216 x 356 mm, đảm bảo phù hợp cho cả tài liệu hành chính, chứng từ kế toán, nhãn hàng, phong bì hoặc tài liệu in chuyên biệt.

BP5200DW có khả năng xử lý mượt nhiều loại giấy, từ loại phổ thông như giấy trơn, giấy tái chế, đến giấy dày, giấy nhãn, phim trong suốt và bìa cứng. Khay tiếp giấy tự động hỗ trợ định lượng 60–120g/㎡; khay đa năng hỗ trợ tới 200g/㎡; khay mở rộng (tùy chọn) tiếp nhận 60–120g/㎡ – mang đến sự chủ động và linh hoạt cao trong in ấn.
Khác biệt lớn giữa BP5200DW với các dòng máy phổ thông là dung lượng RAM lên tới 1GB. Điều này giúp máy dễ dàng xử lý các tác vụ in lớn, file nặng, hoặc nhiều lệnh in liên tục từ nhiều thiết bị cùng lúc mà không xảy ra tình trạng treo máy, chậm phản hồi hay lỗi tạm dừng giữa chừng.
Pantum BP5200DW sử dụng hộp mực TL-5220 và trống in DL-5220. Cụ thể:
Thiết kế mực – trống rời giúp bạn thay thế đúng phần hao mòn thay vì phải thay toàn bộ cụm, giảm chi phí vận hành dài hạn và dễ bảo trì hơn.
Máy hỗ trợ in hai mặt tự động (duplex), giúp giảm một nửa lượng giấy tiêu thụ, đồng thời tiết kiệm thời gian thao tác thủ công khi in tài liệu nhiều trang. Tính năng này rất cần thiết với các doanh nghiệp cần in báo cáo, hợp đồng hoặc tài liệu tham khảo số lượng lớn.
Với cơ chế in ổn định, khả năng xử lý giấy tốt và bộ nhớ mạnh mẽ, BP5200DW duy trì hiệu suất liên tục trong suốt ngày làm việc mà không gây gián đoạn. Thiết kế cơ khí chắc chắn giúp máy hoạt động êm, giảm kẹt giấy, chống bụi và ít hao mòn linh kiện.
Sở hữu khả năng in nhanh 42 trang/phút, bộ nhớ lớn, kết nối đa dạng (USB, LAN, Wifi), in hai mặt tự động và hỗ trợ mực hiệu suất cao, Pantum BP5200DW là một giải pháp toàn diện cho mọi văn phòng hiện đại. Nếu bạn đang tìm một máy in trắng đen đơn năng nhưng mạnh mẽ, đa dụng, bền bỉ và tiết kiệm – thì đây là thiết bị không thể bỏ qua.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng chính: In laser đen trắng đơn năng
Giao tiếp: Hi-SpeedUSB2.0
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: A4: lên đến 50 trang/phút
Loại mực sử dụng: TN-3608
Thời gian in trang đầu: Dưới 6,7 giây
Tính năng chính: Thu gom và lưu giữ mực thải
Hãng: Canon
Cổng kết nối: USB, cổng EPO
Công suất: 3000VA / 2700W
Thời gian lưu điện: 12,7 phút (50% tải), 4 phút (100% tải)
Nguồn:Điện áp vào 230V ±10% (dải 80–300VAC)
Cổng kết nối: USB, RS-232
Công suất: 1200VA / 600W
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc vào tải sử dụng
Nguồn: Điện áp vào 230VAC ±25%
Tính năng chính: In, Scan, Copy; in không dây qua Wi-Fi và Wi-Fi Direct
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n)
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In, Scan, Copy; hệ thống mực liên tục EcoTank
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440
Tốc độ: Tốc độ in (ISO): 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (đen trắng)
Độ phân giải: Lên đến 1080p 60Hz
Wifi: 5G
Độ phân giải: HD 720P (1280x720) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 300 ANSI lumens
Kết Nối: Bộ xử lý (CPU): Allwinner H726