Mã Sản phẩm: tn64303
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Khay ADF | Không hỗ trợ |
| Màn hình | Icon LCD display, 7 buttons (Power, Cancel, Resume, Wi-Fi, Info, Color Copy & Black Copy) 5 LED indicators (Power, Ink, Resume, Wi-Fi & Info) |
| Độ phân giải | In: 1200 x 1200 dpi (trắng đen), 4800 x 1200 dpi (màu); Scan: Lên đến 1200 dpi |
| Giao tiếp | 1 x Hi-Speed USB 2.0 (device); Dual Band Wi-Fi |
| Tốc độ | In: Lên đến 7.5 ppm (trắng đen) và 5.5 ppm (màu); Copy:Lên đến 6 cpm |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 64 MB DDR1 |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 11; Windows 10; macOS 13 Ventura; macOS 14 Sonoma; macOS 15 Sequoia |
| Loại mực sử dụng | HP 683 Black Original Ink Advantage Cartridge (~400 pages yield) 7FP39ZA; HP 683 Tri-color Original Ink Advantage Cartridge (~200 pages yield) 7FP38ZA |
| Khổ giấy | A4; B5; A6; DL envelope |
| Hỗ trợ loại giấy | Plain paper, Photo paper, Brochure paper, envelopes and other specialty inkjet paper |
| Định lượng giấy | A4: 60 to 90 g/m²; HP envelopes: 75 to 90 g/m²; HP cards: up to 200 g/m²; HP 10 x 15 cm photo paper: up to 300 g/m² |
| Tính năng chính | In, Scan, Copy; In qua wifi |
| Kích thước | 425 x 304 x 154mm |
| Khối lượng | Khoảng 3,42kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Thời gian in trang đầu tiên | Không có thông tin chi tiết |
HP DeskJet Ink Advantage 2989 All‑in‑One (A24J7B) là dòng máy in phun màu đa năng được thiết kế để đáp ứng nhu cầu in ấn cơ bản trong gia đình, văn phòng nhỏ hoặc cửa hàng kinh doanh. Thiết bị tích hợp ba chức năng in, scan và copy trong cùng một hệ thống, giúp người dùng tiết kiệm chi phí đầu tư và tối ưu không gian làm việc.

HP DeskJet Ink Advantage 2989 sở hữu thiết kế đơn giản với tông màu hiện đại, kích thước 425 x 304 x 154 mm và trọng lượng khoảng 3.42 kg. Kiểu dáng gọn nhẹ giúp người dùng dễ dàng bố trí máy in trên bàn làm việc, kệ văn phòng hoặc trong không gian gia đình.
Mặt trước của máy được trang bị màn hình Icon LCD cùng 7 nút điều khiển gồm Power, Cancel, Resume, Wi-Fi, Info, Color Copy và Black Copy. Hệ thống 5 đèn LED trạng thái giúp người dùng theo dõi hoạt động của máy như trạng thái nguồn, kết nối Wi-Fi hoặc mức mực.

Máy in HP DeskJet Ink Advantage 2989 hỗ trợ độ phân giải 1200 x 1200 dpi cho bản in trắng đen và lên đến 4800 x 1200 dpi cho bản in màu, mang lại chất lượng hình ảnh và văn bản rõ ràng. Khả năng in màu với độ chi tiết cao giúp máy phù hợp để in tài liệu, biểu đồ, hình ảnh hoặc tài liệu học tập. Bên cạnh đó, chức năng scan cũng hỗ trợ độ phân giải lên đến 1200 dpi, giúp số hóa tài liệu với chất lượng tốt.
HP DeskJet Ink Advantage 2989 có tốc độ in lên đến 7.5 trang/phút đối với bản in trắng đen và 5.5 trang/phút đối với bản in màu. Tốc độ này phù hợp với nhu cầu in tài liệu học tập, báo cáo hoặc hợp đồng trong gia đình và văn phòng nhỏ. Máy cũng hỗ trợ copy tài liệu với tốc độ lên đến 6 trang/phút, giúp người dùng xử lý nhanh các công việc sao chép cơ bản mà không cần đến máy photocopy riêng.

Máy in hỗ trợ Dual Band Wi-Fi cùng cổng USB 2.0, cho phép người dùng kết nối linh hoạt với nhiều thiết bị. Việc in tài liệu không còn bị giới hạn bởi dây cáp, giúp người dùng dễ dàng gửi lệnh in từ laptop hoặc điện thoại trong cùng mạng. Kết nối Wi-Fi đặc biệt hữu ích trong môi trường văn phòng nhỏ hoặc gia đình có nhiều thiết bị cần sử dụng máy in.
HP DeskJet Ink Advantage 2989 sử dụng mực HP 683, bao gồm hộp mực đen và hộp mực màu. Hộp mực HP 683 Black có khả năng in khoảng 400 trang, trong khi HP 683 Tri-color có thể in khoảng 200 trang. Mực in chính hãng giúp đảm bảo chất lượng bản in ổn định và hạn chế tình trạng tắc đầu phun.

Máy in hỗ trợ nhiều kích thước giấy như A4, B5, A6 và phong bì DL, giúp người dùng linh hoạt khi in các loại tài liệu khác nhau. Thiết bị cũng hỗ trợ nhiều loại giấy như giấy thường, giấy ảnh, giấy brochure hoặc giấy chuyên dụng cho máy in phun. Định lượng giấy có thể lên đến 300 g/m² đối với giấy ảnh, phù hợp để in hình hoặc tài liệu trình bày.

Máy in HP DeskJet Ink Advantage 2989 All‑in‑One hiện đang được phân phối chính hãng tại Thành Nhân TNC với chế độ bảo hành 12 tháng. Khi mua sản phẩm tại Thành Nhân TNC, khách hàng sẽ được tư vấn lựa chọn máy in phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như hướng dẫn cài đặt kết nối Wi-Fi để sử dụng thuận tiện hơn.
Ngoài máy in, Thành Nhân TNC còn cung cấp nhiều thiết bị văn phòng khác như máy in laser, mực in, thiết bị mạng và linh kiện máy tính, giúp khách hàng dễ dàng xây dựng hệ thống làm việc hiệu quả.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In phun màu đa ...
Giao tiếp: 1 x USB 2.0 ; 1 x ...
Độ phân giải: Print: up to ...
Tốc độ: Print: up to 22ppm, ...
Sử dụng mực: HP GT53 ...
Tính năng: In laser màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit Ethernet
Độ phân giải: 600x600 dpi
Tốc độ: 33 trang/phút
Sử dụng mực: HP 230A
Tính năng: Quét 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: scan 35 ppm/70 ipm
Công suất: 3500 trang
Tính năng: In, Scan, copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB, LAN, Wifi
Độ phân giải: In: Tối đa 1200 x 1200 dpi; Copy: Tối đa 600 x 600 dpi; Scan: Tối đa 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: 30ppm (A4); 32ppm (Letter)
Sử dụng mực: TL-410H; TL-410X; Drum DL-410
Tính năng: In laser đa năng có wifi
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0, Wi-Fi 802.11b/g/n
Độ phân giải: Up to 1,200 x 1,200 dpi
Tốc độ: Up to 21 ppm (black)
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In, Scan, Copy, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: A4: 18 ppm, Letter: 19 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in phun màu
Giao tiếp: 1 x USB 2.0; 1 x ...
Độ phân giải: Up to 1200 x ...
Tốc độ: Up to 22ppm
Sử dụng mực: HP GT53 ...
Tính năng: In laser trắng đen, có wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Wifi
Độ phân giải: Tối đa 1200x 1200 dpi
Tốc độ: 22ppm(A4) / 23ppm(Letter)
Sử dụng mực: PC-211KEV, mực nạp RG-208
Tính năng chính: In laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: Cổng USB 2.0
Độ phân giải: 1.200 x 1.200 dpi
Tốc độ: Khoảng 20 trang A4/ phút
Loại mực sử dụng: W1112A HP
Tính năng: In laser trắng đen có đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: Tối đa 1200x 1200 dpi
Tốc độ: 30ppm(A4) / 32ppm(Letter)
Sử dụng mực: TL-412HR; TL-412XR; Chai mực nạp TN-412H; Drum DO-412K
Tính năng: Scan 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: 40 ppm/80 ipm
Nguồn: 220 - 240 VAC
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 22ppm(A4) / 23ppm(Letter)
Sử dụng mực: PC-211KEV, mực nạp RG-208
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Cổng kết nối: Đầu vào: IEC 60320 C14
Công suất: 1500VA/1500W
Thời gian lưu điện: Tối đa 1 giờ 14 phút
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Đầu vào: IEC 60320 C14
Công suất: 1000VA/900W
Thời gian lưu điện: Tối đa 54 phút
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: USB, SmartConnect, SmartSlot
Công suất: Đang cập nhật
Thời gian lưu điện: Tối đa 3 giờ 40 phút
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: USB và Serial
Công suất: 3000VA/2100W
Thời gian lưu điện: Tối đa 1 giờ 30 phút
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Đầu vào: IEC 60320 C14
Công suất: 500VA/400W
Thời gian lưu điện: Tối đa 29 phút 25 giây
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: USB; Đầu ra: 3 x IEC C13 + 3 x Universal
Công suất: 2200VA/1320W
Thời gian lưu điện: Tối đa 30 phút (tải nhẹ)
Nguồn: Điện áp đầu vào: 230V AC, 1 phase
Cổng kết nối: Đầu vào: NEMA 5-15P
Công suất: 650VA/375W
Thời gian lưu điện: 50% tải: 6 phút
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Serial RS232, USB (Type B)
Công suất: 3000VA/2700W
Thời gian lưu điện: Nửa tải (1200 W) 13 phút
Nguồn: Điện áp vào 110 - 285 Adjustable (half load)
Cổng kết nối: Đầu vào: Schuko (dây nguồn liền thân), Đầu ra: 2 ổ Universal
Công suất: 1000VA/600W
Thời gian lưu điện: 20 – 25 phút ở tải 100 W
Nguồn: Điện áp vào: 140VAC - 290VAC
Cổng kết nối: Đầu vào: BS1363A (British)
Công suất: 2200VA/ 1980W
Thời gian lưu điện: Khoảng 36 phút ở tải 500W
Nguồn: 230V