Mã Sản phẩm: tn62949
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Khay ADF | 50 tờ (A4/Letter, 70 g/m² hoặc 18 Lbs), độ dày tối đa dưới 5mm (0,2") (Lưu ý: Dung lượng ADF tối đa thay đổi tùy vào trọng lượng giấy) |
| Màn hình | Không hỗ trợ |
| Other Supports | Tự chỉnh ngưỡng; Tự xoay chiều; Tự cắt viền và chỉnh thằng; Lọc màu; Lọc màu nền |
| Độ phân giải | Flatbed: 600 x 1200 dpi; ADF: 600 x 600 dpi |
| Giao tiếp | USB 2.0 Type B; RJ45 LAN |
| Tốc độ | 9 tờ/phút, 10 ảnh/phút (Chế độ màu, 200 dpi, A4 đặt thẳng); 20 tờ/phút, 40 ảnh/phút (Thang xám, 200 dpi, A4 đặt thẳng); 20 tờ/phút, 40 ảnh/phút (Đen trắng, 200 dpi, A4 đặt thẳng) (Lưu ý: Kết quả có thể khác nhau tùy thuộc vào phần mềm quét, bộ vi xử lý của máy tính và bộ nhớ hệ thống) |
| Phân loại | ADF & Flatbed |
| Nguồn | 24 Vdc/ 0,75A |
| Khổ giấy | Flatbed: Tối đa: 216 x 297 mm (8,5" x 11,69"), Tối thiểu: 12,7 x 12,7 mm (0,5" x 0,5"); ADF: Tối đa: 220 x 356 mm (8,66" x 14"), Tối thiểu: 90 x 50,8 mm (3,55" x 2") |
| Định lượng giấy | 50 - 120 g/m² (14 đến 32 Lbs) |
| Tương thích | Windows XP/ Vista/ 7/ 8/ 10/ 11; LINUX cho các nhà tích hợp hệ thống |
| Tính năng chính | Quét 2 mặt tự động, quét 1 lần nhiều tờ; Quét đến bất kỳ máy tính nào kết nối mạng; Plustek OCR đi kèm |
| Kích thước | 418 x 326 x 101mm |
| Khối lượng | Khoảng 3,78kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
Trong môi trường văn phòng hiện nay, việc quản lý tài liệu giấy một cách nhanh chóng và chính xác là điều thiết yếu. Việc số hóa tài liệu không chỉ tiết kiệm không gian lưu trữ mà còn nâng cao hiệu quả làm việc. Máy Scan Plustek SmartOffice PN2040 ra đời để đáp ứng nhu cầu này, mang đến khả năng quét 2 mặt tự động, quét nhiều tờ cùng lúc, phù hợp cho các văn phòng, doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Một trong những điểm mạnh nổi bật của máy scan Plustek PN2040 chính là khả năng quét 2 mặt tự động (duplex). Người dùng không cần lật giấy thủ công, tất cả các tài liệu hai mặt đều được số hóa nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức. Khay ADF dung lượng 50 tờ (A4/Letter, 70 g/m²) giúp scan nhiều tờ cùng lúc, nâng cao hiệu suất làm việc, đặc biệt với các văn phòng cần xử lý khối lượng lớn hóa đơn, hợp đồng hay báo cáo. Tính năng scan 2 mặt tự động của Plustek PN2040 thực sự là công cụ đắc lực giúp tối ưu hóa quy trình số hóa tài liệu.
Plustek PN2040 mang đến tốc độ quét ấn tượng, giúp văn phòng số hóa tài liệu nhanh chóng. Ở chế độ đen trắng và thang xám, máy đạt 20 tờ/phút và 40 ảnh/phút (200 dpi, A4). Khi quét màu, tốc độ khoảng 9 tờ/phút và 10 ảnh/phút. Nhờ khả năng quét nhanh, các hợp đồng, báo cáo, hóa đơn hay tài liệu lưu trữ đều được số hóa hiệu quả, tiết kiệm thời gian. Tốc độ này khiến tốc độ scan Plustek PN2040 trở thành một trong những tiêu chí quan trọng mà người dùng tìm kiếm khi lựa chọn máy scan văn phòng.

Máy hỗ trợ nhiều khổ giấy khác nhau, từ flatbed đến ADF, giúp việc số hóa tài liệu trở nên linh hoạt. Chế độ flatbed quét tối đa 216 x 297 mm (A4) và tối thiểu 12,7 x 12,7 mm, trong khi ADF hỗ trợ khổ tối đa 220 x 356 mm và tối thiểu 90 x 50,8 mm. Khả năng xử lý giấy với định lượng từ 50 – 120 g/m² (14 – 32 Lbs) giúp scan A4 hay scan nhiều loại giấy khác nhau từ hóa đơn, hợp đồng, giấy chứng nhận đến bìa cứng mỏng. Điều này làm cho máy scan Plustek PN2040 trở thành thiết bị linh hoạt và tiện lợi cho mọi văn phòng.
Được trang bị độ phân giải cao, flatbed đạt 600 x 1.200 dpi và ADF đạt 600 x 600 dpi, Plustek PN2040 đảm bảo các tài liệu quét ra luôn sắc nét, chữ rõ ràng, hình ảnh không bị mờ. Điều này rất phù hợp cho nhu cầu lưu trữ, gửi email hoặc trích xuất văn bản bằng OCR. Với chất lượng quét này, độ phân giải scan Plustek PN2040 đáp ứng đầy đủ yêu cầu của văn phòng hiện đại, giúp các tài liệu kỹ thuật số luôn chuyên nghiệp và chính xác.
Máy scan Plustek PN2040 hỗ trợ USB 2.0 Type B cho kết nối trực tiếp với máy tính và RJ45 LAN để quét đến bất kỳ máy tính nào kết nối mạng. Nhờ khả năng kết nối này, văn phòng có thể dễ dàng quản lý và chia sẻ tài liệu số hóa mà không phụ thuộc vào thiết bị cá nhân. Tính năng này giúp scan qua LAN và scan trực tiếp tới PC trở thành thao tác đơn giản, tiện lợi, đặc biệt trong môi trường nhiều người dùng.
Plustek PN2040 đi kèm phần mềm Plustek OCR và nhiều tính năng thông minh. Máy có khả năng tự chỉnh ngưỡng, tự xoay chiều, tự cắt viền và chỉnh thẳng, đồng thời hỗ trợ lọc màu và lọc nền. Nhờ đó, các bản quét luôn chuẩn xác và rõ nét mà không cần thao tác thủ công nhiều. Những tính năng này giúp máy scan thông minh Plustek PN2040 nâng cao hiệu quả làm việc và giảm thiểu lỗi trong quá trình số hóa tài liệu.

Với kích thước 418 x 326 x 101 mm và trọng lượng chỉ 3,78 kg, Plustek SmartOffice PN2040 nhỏ gọn, dễ bố trí trên bàn làm việc mà vẫn đảm bảo khả năng quét đa dạng và mạnh mẽ. Thiết kế gọn nhẹ giúp người dùng dễ dàng di chuyển và sắp xếp, đồng thời giữ cho không gian văn phòng gọn gàng, tiện lợi. Nhờ sự kết hợp giữa hiệu suất, chất lượng hình ảnh và thiết kế thông minh, máy scan nhỏ gọn Plustek trở thành lựa chọn hoàn hảo cho văn phòng hiện đại, từ các công ty vừa và nhỏ đến các doanh nghiệp cần số hóa tài liệu thường xuyên.
Thành Nhân TNC là đại lý phân phối Plustek chính hãng, mang đến cho khách hàng các sản phẩm máy scan chất lượng cao cùng dịch vụ uy tín:
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: Quét Trắng đen và Quét màu; Quét hai mặt một lần ADF
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên đến 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 65ppm/ 130ipm
Nguồn: 90 - 264 VAC
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Cổng kết nối: Output: 3 x Universal
Công suất: 3000VA/3000W
Thời gian lưu điện: 16 phút (50% tải)
Nguồn: Input: 110–300Vac
Cổng kết nối: Output: 3 x Universal
Công suất: 2000VA/2000W
Thời gian lưu điện: 16 phút (50% tải)
Nguồn: Input: 110–300Vac
Cổng kết nối: Output: 3 x Universal
Công suất: 1000VA/1000W
Thời gian lưu điện: 16 phút (50% tải)
Nguồn: Input: 110–300Vac
Cổng kết nối: Output: 8 × Universal
Công suất: 2000VA/1800W
Thời gian lưu điện: 16 phút (50% tải)
Nguồn: Input: 110–300VAC
Cổng kết nối: USB, RJ45 và Slot SNMP
Công suất: 2000VA/1800W
Thời gian lưu điện: Tối đa 25 phút ở mức tải 50%
Nguồn: Input: 140–295V
Cổng kết nối: Output: 5 x Universal + 1 x C14
Công suất: 1000VA/900W
Thời gian lưu điện: 13 phút (50% tải)
Nguồn: Input: 140–295V
Cổng kết nối: Output: 4 x Universal
Công suất: 3KVA/2700W
Thời gian lưu điện: 15 phút (50% tải)
Nguồn: Input: 208/220/230/240Vac
Cổng kết nối: Output: 3 x Universal
Công suất: 1KVA/900W
Thời gian lưu điện: 16 phút (50% tải)
Nguồn: Input: 100/110/120Vac
Cổng kết nối: Output: Terminal Block
Công suất: 10KVA/10KW
Thời gian lưu điện: 16 phút (50% tải); 4 phút (100% tải)
Nguồn: Input: 208/220/230/240Vac
Cổng kết nối: Output: Terminal Block
Công suất: 6KVA/6KW
Thời gian lưu điện: 13 phút (50% tải); 4 phút (100% tải)
Nguồn: Input: 208/220/230/240Vac