Mã Sản phẩm: tn62973
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Khay ADF | 100 tờ (A4/Letter, 70 g/m² hoặc 18 Lbs), Độ dày tối đa dưới 10 mm (0,4”); 50 tờ (A3, 70 g/m² hoặc 18 Lbs); 20 tờ (Danh thiếp) 4. Thẻ nhựa (Nạp ngang), Độ dày tối đa dưới 1,2 mm, có thể quét thẻ dập nổi (Lưu ý: Dung lượng ADF tối đa có thể thay đổi tùy thuộc vào trọng lượng giấy) |
| Màn hình | Không hỗ trợ |
| Other Supports | Nhận dạng mã vạch, xử lí hình ảnh, tìm kiếm toàn văn, bảng tạm thông minh |
| Độ phân giải | 600 x 600 dpi |
| Giao tiếp | USB 2.0 Type B |
| Tốc độ | 30 ppm/ 60 ipm (Chế độ màu, 300 dpi, A4 Landscape); 44 ppm/ 88 ipm (Chế độ màu, 200 dpi, A4 Landscape); 23 ppm/ 46 ipm (Chế độ màu, 300 dpi, A4 Protrait); 34 ppm/ 68 ipm (Chế độ màu, 200 dpi, A4 Protrait); 17 ppm/ 34 ipm (Chế độ màu, 300 dpi, A3); 25 ppm/ 50 ipm (Chế độ màu, 200 dpi, A3) (Lưu ý: Kết quả có thể thay đổi tùy thuộc vào ứng dụng quét, bộ xử lý máy tính và bộ nhớ hệ thống của bạn) |
| Phân loại | A3 & ADF |
| Nguồn | 24 Vdc/ 1,25 A |
| Khổ giấy | Tối đa: 304,8 x 431,8 mm (12" x 17") mm; Tối thiểu: 50,8 x 63,5 mm (2" x 2,5") |
| Định lượng giấy | 40 đến 220 g/m2 (10 đến 58 Lbs) |
| Tương thích | Windows 7 / 8 / 10 / 11 |
| Tính năng chính | Quét 2 mặt tự động, Scan 1 lần nhiều trang, Đi kèm S30 X Plustek DocAction II |
| Kích thước | 405 x 272 x 297mm |
| Khối lượng | 6,8Kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
Trong bối cảnh văn phòng hiện đại cần số hóa tài liệu nhanh chóng, Máy Scan Plustek SmartOffice S30 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp, cơ quan, trường học và tổ chức yêu cầu scan khổ giấy lớn, chất lượng cao. Máy hỗ trợ quét 2 mặt tự động, scan nhiều trang trong một lần nạp, kết hợp phần mềm Plustek DocAction II, giúp tối ưu hóa quy trình số hóa tài liệu A3/A4 mà không cần thao tác thủ công. Với tốc độ lên đến 30 ppm/60 ipm, Plustek S30 mang đến hiệu suất làm việc vượt trội, đáp ứng nhu cầu văn phòng cường độ cao.

Máy Scan Plustek S30 sở hữu thiết kế chắc chắn với kích thước 405 x 272 x 297 mm và trọng lượng 6,8 kg, phù hợp đặt trên bàn làm việc, phòng scan chuyên dụng hoặc các văn phòng lớn. Thiết kế bền bỉ của máy giúp khay ADF chịu tải tốt, đảm bảo quét liên tục mà không bị kẹt giấy, đồng thời vẫn dễ dàng di chuyển giữa các bộ phận hoặc phòng ban khác nhau.
Máy có thể xử lý nhiều loại tài liệu khác nhau, từ hồ sơ A4, A3 đến thẻ nhựa, mà không chiếm nhiều diện tích. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp, cơ quan hành chính hoặc trung tâm lưu trữ cần máy scan A3/A4 chất lượng cao.

Máy Scan Plustek S30 mang đến hiệu suất quét ấn tượng, đáp ứng nhu cầu scan tài liệu số lượng lớn:
Nhờ công nghệ quét 2 mặt tự động (Duplex), máy giúp giảm 50% thời gian thao tác so với quét thủ công, tối ưu hóa quy trình số hóa hợp đồng, hóa đơn, hồ sơ nhân sự và tài liệu dài. Hiệu suất cao này đảm bảo các doanh nghiệp và văn phòng hoạt động liên tục vẫn duy trì tốc độ quét ổn định và chính xác.

Plustek S30 được trang bị khay ADF 100 tờ cho giấy A4/Letter, đồng thời hỗ trợ quét:
Khả năng xử lý đa dạng tài liệu giúp máy linh hoạt trong mọi môi trường văn phòng, ngân hàng, y tế hoặc bất động sản. Máy cho phép quét nhiều loại giấy trong một lần nạp, giảm thao tác thủ công, đồng thời tiết kiệm thời gian và tăng năng suất làm việc.
Với độ phân giải 600 x 600 dpi, Plustek S30 đảm bảo hình ảnh scan rõ ràng, sắc nét, chi tiết, phù hợp cho việc lưu trữ hồ sơ và xử lý OCR. Kết hợp với các tính năng xử lý thông minh như:
Người dùng có thể dễ dàng xuất file scan chuẩn, đọc được chữ rõ ràng, thuận tiện cho việc lưu trữ hoặc chuyển đổi sang PDF, Word, Excel.

Máy đi kèm phần mềm Plustek DocAction II, giúp tự động hóa quy trình scan:
Tính năng này tối ưu hóa quy trình số hóa, giảm thao tác thủ công và nâng cao hiệu suất làm việc, đặc biệt hữu ích cho các doanh nghiệp cần scan khối lượng lớn tài liệu mỗi ngày.
Plustek S30 sử dụng giao tiếp USB 2.0 Type B, dễ dàng kết nối với máy tính để bàn hoặc laptop, đồng thời tương thích tốt với các hệ điều hành:
Tính tương thích rộng giúp máy vận hành ổn định trong hầu hết môi trường văn phòng và tích hợp dễ dàng vào hệ thống mạng hiện có.
Máy hoạt động với nguồn 24 Vdc / 1,25 A, tiết kiệm điện và vận hành êm ái ngay cả khi quét số lượng lớn hàng ngày. Thiết kế tối ưu giúp kéo dài tuổi thọ linh kiện, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường văn phòng cường độ cao, đồng thời giảm chi phí vận hành lâu dài.
Khi mua Plustek SmartOffice S30 tại Thành Nhân TNC, bạn được đảm bảo:
Mua tại Thành Nhân TNC giúp bạn tối ưu quy trình số hóa, tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu suất làm việc văn phòng.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Cổng kết nối: 8 x IEC C13
Công suất: 1000VA/700W
Thời gian lưu điện: 50% tải (350W): khoảng 13 phút
Nguồn: 230VAC
Cổng kết nối: 4 × ổ cắm đầu ra Universal
Công suất: 900VA/480W
Thời gian lưu điện: 100% tải (480W): khoảng 1 phút
Nguồn: 230VAC, 1 pha
Cổng kết nối: 6 x ổ cắm NEMA
Công suất: 2200VA/1200W
Thời gian lưu điện: 8.5 phút (50% tải)
Nguồn: Điện áp đầu ra: 230 VAC
Cổng kết nối: 6 x ổ cắm NEMA
Công suất: 1500VA/900W
Thời gian lưu điện: 8 phút (50% tải)
Nguồn: Điện áp đầu ra: 230 VAC
Cổng kết nối: 6 x ổ cắm NEMA Universal
Công suất: 1200VA/650W
Thời gian lưu điện: 4.8 phút (50% tải)
Nguồn: Điện áp đầu ra: 230 VAC
Cổng kết nối: 6 x ổ cắm NEMA
Công suất: 900VA / 480W
Thời gian lưu điện: 5 phút (50% tải)
Nguồn: Điện áp đầu ra: 230 VAC
Cổng kết nối: 1 x IEC C14 (đầu vào)
Công suất: 2000VA/1800W
Thời gian lưu điện: 4 phút ở 100% tải
Nguồn: 220/230/240VAC
Cổng kết nối: 4 x ổ cắm NEMA Universal
Công suất: 700VA / 360W
Thời gian lưu điện: 18 phút tại tải 100W
Nguồn: 230V AC
Tính năng chính: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit Ethernet; Wi-Fi 6
Độ phân giải: 1.200 × 1.200 dpi.
Tốc độ: 45 trang/phút (A4)
Loại mực sử dụng: W1610A
Thời gian in trang đầu: Khoảng 3,8 giây (A4)
Tính năng chính: In, Scan, Copy, Fax
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Giao tiếp: Ethernet (100Base-TX/10Base-T)
Tốc độ: 11 ipm đen trắng
Loại mực sử dụng: Mực Epson 003
Thời gian in trang đầu: Đen: khoảng 10 giây