Mã Sản phẩm: tn61502
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Màu sắc | Trắng bạc |
| Tương thích | Wanbo T2 Max, X1, T6 Max |
| Tính năng chính | Đầu tròn xoay 360 độ; Xoay ngang 360 độ và chỉnh dọc 90 độ |
| Kích thước | Chiều cao tối đa: 170cm; Chiều cao tối thiểu: 60cm; Đường kính khung: 50cm |
| Khối lượng | 700g |
| Bảo hành | 00 tháng |
Máy chiếu đã trở thành thiết bị quen thuộc không chỉ ở văn phòng, trường học mà còn trong gia đình, quán cà phê hay homestay. Thay vì phải gắn cố định trên trần hay tường, nhiều người dùng hiện nay ưu tiên chọn chân đế máy chiếu để mang lại sự linh hoạt và dễ dàng thay đổi vị trí. Trong số các phụ kiện máy chiếu được ưa chuộng, chân đế máy chiếu Wanbo Floor Stand nổi bật với thiết kế hiện đại, khả năng điều chỉnh đa góc độ và tính ổn định cao. Đây chính là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao trải nghiệm trình chiếu mà không cần khoan tường hay lắp đặt phức tạp.

Chân đế máy chiếu Wanbo Floor Stand sở hữu gam màu trắng bạc sang trọng, phù hợp với nhiều không gian khác nhau từ phòng khách, phòng ngủ đến văn phòng hay quán cà phê. Khung chân đế được làm từ kim loại chắc chắn, đường kính khung 50cm giúp sản phẩm luôn vững vàng khi đặt máy chiếu. Người dùng có thể điều chỉnh chiều cao linh hoạt từ 60cm đến 170cm, dễ dàng đáp ứng nhu cầu trình chiếu ở nhiều môi trường khác nhau.
Nhờ thiết kế gọn gàng nhưng cứng cáp, chân đế không chỉ giúp máy chiếu cố định chắc chắn mà còn tạo điểm nhấn tinh tế cho không gian.
Điểm mạnh của chân đế Wanbo nằm ở khả năng xoay và điều chỉnh linh hoạt:

So với việc gắn máy chiếu cố định lên tường hoặc trần, sử dụng chân đế máy chiếu Wanbo Floor Stand mang lại nhiều lợi ích vượt trội:
Không còn bị bó buộc bởi vị trí cố định trên tường hoặc trần nhà, chân đế Wanbo cho phép người dùng dễ dàng thay đổi hướng và độ cao của máy chiếu. Nhờ khả năng xoay ngang 360° và điều chỉnh dọc 90°, bạn có thể trình chiếu trên tường, trần hay bất kỳ vị trí nào mong muốn. Đây là điểm cộng lớn khi muốn thay đổi không gian trình chiếu thường xuyên – ví dụ từ phòng khách sang phòng ngủ hoặc từ văn phòng nhỏ sang phòng họp lớn.
Một trong những hạn chế lớn nhất của giá treo tường hoặc trần là phải khoan, bắt vít cố định. Điều này không chỉ ảnh hưởng đến kết cấu và thẩm mỹ căn phòng mà còn bất tiện với những ai ở nhà thuê, căn hộ chung cư. Với chân đế máy chiếu Wanbo Floor Stand, bạn chỉ cần đặt chân đế ở vị trí mong muốn là có thể sử dụng ngay, không lo để lại dấu vết trên tường. Đây là giải pháp thông minh, vừa tiện lợi vừa bảo vệ không gian sống.
Với đường kính khung lên đến 50cm cùng chất liệu kim loại cứng cáp, chân đế đảm bảo sự vững vàng ngay cả khi sử dụng trên nền gạch men hay gỗ. Máy chiếu khi đặt lên chân đế ít bị rung lắc, giúp hình ảnh chiếu ổn định, không bị mờ nhòe. Điều này đặc biệt quan trọng khi xem phim, thuyết trình hoặc giảng dạy, bởi chỉ một rung động nhỏ cũng có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm hình ảnh.
Không chỉ phục vụ một nhu cầu duy nhất, chân đế máy chiếu Wanbo Floor Stand thích hợp trong nhiều hoàn cảnh khác nhau:
Chỉ với chân đế máy chiếu Wanbo Floor Stand, bạn đã có thể tối ưu hóa nhiều hoạt động khác nhau mà không cần tốn thêm chi phí cho các loại giá treo cố định.
Mặc dù được thiết kế ưu tiên cho dòng máy chiếu Wanbo, nhưng chân đế này vẫn hỗ trợ tốt nhiều loại máy chiếu mini phổ biến khác trên thị trường. Đầu xoay 360° dễ dàng thích ứng với nhiều kiểu dáng máy, giúp người dùng không bị giới hạn khi muốn thay đổi hoặc nâng cấp thiết bị. Đây là ưu điểm lớn, đảm bảo tính linh hoạt và tiết kiệm chi phí lâu dài.

Chân đế Wanbo Floor Stand là lựa chọn lý tưởng cho:
Xem thêm: Chọn máy chiếu như thế nào phù hợp với nhu cầu sử dụng?
Để yên tâm về chất lượng, bạn nên chọn mua sản phẩm tại những địa chỉ uy tín. Thành Nhân TNC là đơn vị cung cấp thiết bị văn phòng, phụ kiện máy chiếu chính hãng, cam kết:
Hàng chính hãng 100%, đầy đủ hóa đơn và bảo hành.
Giá bán cạnh tranh, nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ trên toàn quốc.
Đội ngũ tư vấn tận tình, giúp bạn chọn được phụ kiện máy chiếu phù hợp nhất.
Chân đế máy chiếu Wanbo Floor Stand là phụ kiện không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao trải nghiệm trình chiếu. Với thiết kế hiện đại, khả năng điều chỉnh linh hoạt và tính ổn định cao, sản phẩm phù hợp cho cả nhu cầu giải trí lẫn công việc. Nếu bạn đang tìm kiếm một chân đế máy chiếu chính hãng, chất lượng và giá tốt, hãy liên hệ ngay với Thành Nhân TNC để được tư vấn và sở hữu sản phẩm phù hợp nhất.
1. Chân đế Wanbo Floor Stand có dùng cho máy chiếu khác ngoài Wanbo không?
Có. Chân đế máy chiếu Wanbo Floor Stand tương thích với nhiều loại máy chiếu mini phổ biến.
2. Có dễ dàng lắp đặt không?
Rất dễ. Chỉ cần vài thao tác đơn giản, không cần dụng cụ chuyên dụng.
3. Chân đế cao nhất được bao nhiêu?
Chiều cao tối đa là 170cm, tối thiểu 60cm.
4. Chân đế máy chiếu Wanbo Floor Stand có chắc chắn không, có bị rung lắc không?
Với đường kính khung 50cm, sản phẩm đứng rất vững, hạn chế tối đa rung lắc.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Quét 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: scan 35 ppm/70 ipm
Công suất: 3500 trang
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng: Scan 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: 40 ppm/80 ipm
Nguồn: 220 - 240 VAC
Cổng kết nối: USB, cổng EPO
Công suất: 3000VA / 2700W
Thời gian lưu điện: 12,7 phút (50% tải), 4 phút (100% tải)
Nguồn:Điện áp vào 230V ±10% (dải 80–300VAC)
Cổng kết nối: USB, RS-232
Công suất: 1200VA / 600W
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc vào tải sử dụng
Nguồn: Điện áp vào 230VAC ±25%
Tính năng chính: In, Scan, Copy; in không dây qua Wi-Fi và Wi-Fi Direct
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi (IEEE 802.11b/g/n)
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In, Scan, Copy; hệ thống mực liên tục EcoTank
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi
Độ phân giải: 5760 × 1440 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (ISO) 24734: 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu)
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (Đen trắng)
Tính năng chính: In phun màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 5760 × 1440
Tốc độ: Tốc độ in (ISO): 11 ipm (Đen trắng), 6 ipm (Màu
Loại mực sử dụng: Epson Ink Bottle 003
Thời gian in trang đầu: Khoảng 10 giây (đen trắng)
Độ phân giải: Lên đến 1080p 60Hz
Wifi: 5G
Độ phân giải: HD 720P (1280x720) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 300 ANSI lumens
Kết Nối: Bộ xử lý (CPU): Allwinner H726
Độ phân giải: FHD 1080P (1920x1080) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 900 ANSI lumens
Kết Nối: WIFI6/2.4G/5G/BT5.4
Độ phân giải: FHD 1080P (1920x1080) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 1350 ANSI lumens
Kết Nối: WIFI6/2.4G/5G/BT5.4