Mã Sản phẩm: tn64635
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Màu sắc | Đen |
| Chức năng điện thoại | Một tài khoản SIP và thực hiện cuộc gọi 5 chiều |
| Tính năng chính | 2.3" 132 x 64-pixel graphical LCD; 2 cổng mạng 10/100M Ethernet; Hỗ trợ codec Opus; Hỗ trợ nguồn qua PoE; Hỗ trợ EHS Wireless Headset; Unifed Firmware; Hỗ trợ YDMP/YMCS |
| Kích thước | 185 x 189 x 162 x 50mm (W x D x H x T) |
| Khối lượng | Khoảng 948g |
| Bảo hành | 24 tháng |
Trong môi trường làm việc hiện đại, hệ thống liên lạc nội bộ đóng vai trò quan trọng trong việc trao đổi thông tin và nâng cao hiệu quả công việc. Điện thoại VoIP Yealink SIP‑T30P là dòng điện thoại VoIP để bàn được thiết kế dành cho doanh nghiệp, văn phòng và các hệ thống tổng đài IP. Thiết bị hỗ trợ 1 tài khoản SIP, hội nghị 5 chiều, cùng 2 cổng mạng Ethernet 10/100M, giúp người dùng dễ dàng triển khai hệ thống liên lạc nội bộ ổn định.
Điện thoại Yealink SIP-T30P có thiết kế hiện đại với màu đen sang trọng, phù hợp với nhiều không gian làm việc như văn phòng doanh nghiệp, trung tâm chăm sóc khách hàng hoặc quầy lễ tân. Thiết bị có kích thước 185 × 189 × 162 × 50 mm và trọng lượng khoảng 948g, mang lại sự chắc chắn khi đặt trên bàn làm việc. Phần chân đế của điện thoại có thể điều chỉnh góc nghiêng, giúp người dùng quan sát màn hình và thao tác phím thuận tiện hơn.
Thiết kế tổng thể của Yealink SIP-T30P được tối ưu để sử dụng lâu dài trong môi trường làm việc liên tục, đảm bảo độ bền và sự ổn định trong quá trình vận hành.

Yealink SIP-T30P được trang bị màn hình đồ họa LCD 2.3 inch với độ phân giải 132 × 64 pixel, giúp hiển thị thông tin cuộc gọi, danh bạ và các tùy chọn chức năng một cách rõ ràng. Màn hình này giúp người dùng dễ dàng theo dõi trạng thái cuộc gọi, số điện thoại đang gọi hoặc nhận cuộc gọi, đồng thời truy cập nhanh vào các thiết lập của điện thoại. Điều này đặc biệt hữu ích trong môi trường văn phòng cần xử lý nhiều cuộc gọi mỗi ngày.
Một trong những ưu điểm nổi bật của Yealink SIP-T30P là khả năng cung cấp chất lượng âm thanh rõ ràng nhờ hỗ trợ codec Opus cùng công nghệ xử lý âm thanh hiện đại. Nhờ đó, thiết bị giúp giảm nhiễu và cải thiện độ rõ của giọng nói trong quá trình đàm thoại. Điều này giúp cuộc gọi trở nên tự nhiên và dễ nghe hơn, đặc biệt khi sử dụng trong môi trường văn phòng có nhiều tiếng ồn.
Điện thoại Yealink SIP-T30P được trang bị 2 cổng mạng Ethernet 10/100M, cho phép kết nối trực tiếp với hệ thống mạng nội bộ hoặc tổng đài IP. Ngoài ra, thiết bị còn hỗ trợ PoE (Power over Ethernet), cho phép cấp nguồn trực tiếp qua cáp mạng mà không cần sử dụng adapter nguồn riêng. Tính năng này giúp giảm số lượng dây kết nối trên bàn làm việc và đơn giản hóa quá trình triển khai hệ thống điện thoại trong doanh nghiệp.
Yealink SIP-T30P được thiết kế để dễ dàng quản lý trong các hệ thống doanh nghiệp. Thiết bị hỗ trợ Unified Firmware, giúp đơn giản hóa việc cập nhật phần mềm và quản lý nhiều thiết bị cùng lúc. Ngoài ra, điện thoại còn hỗ trợ các nền tảng quản lý thiết bị của Yealink như YDMP và YMCS, giúp quản trị viên có thể cấu hình, theo dõi và quản lý hệ thống điện thoại VoIP một cách hiệu quả.
Yealink SIP-T30P là lựa chọn phù hợp cho nhiều môi trường làm việc:
Nhờ thiết kế đơn giản, ổn định và dễ triển khai, thiết bị phù hợp cho các hệ thống liên lạc doanh nghiệp quy mô nhỏ đến trung bình.
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp Yealink SIP-T30P chính hãng, Thành Nhân TNC là một trong những đơn vị uy tín chuyên phân phối thiết bị mạng, thiết bị văn phòng và giải pháp công nghệ cho doanh nghiệp. Khi mua điện thoại VoIP Yealink SIP-T30P tại Thành Nhân TNC, khách hàng được đảm bảo sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng và chế độ bảo hành đầy đủ 24 tháng. Ngoài ra, đội ngũ kỹ thuật còn hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp với hệ thống tổng đài IP, hướng dẫn cài đặt và cấu hình nhanh chóng.
Thành Nhân TNC cũng cung cấp đa dạng các thiết bị văn phòng và hệ thống mạng khác như switch mạng, router, tổng đài IP, camera giám sát, máy chấm công, máy in và máy scan, giúp doanh nghiệp dễ dàng xây dựng hệ thống làm việc đồng bộ và ổn định.
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: In Laser. In 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 2400 x 600dpi
Tốc độ: Lên đến 30 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in TN-2385
Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi
Giao tiếp: Hi speed USB2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: 600x600 dpi
Tốc độ: In/sao chụp: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385: 2.600 trang với độ phủ 5%
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Scan hình ảnh màu phẳng khổ A4
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 50 - 4,800 dpi (in 1 dpi increments), 7,200 dpi, 9,600 dpi
Tốc độ: Trắng đen 10-37 giây; Màu: 10-103 giây
Nguồn: AC 100 - 240V
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng, có wifi, in đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In, Scan, Copy màu
Giao tiếp: High-speed USB 2.0
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: In: Lên đến 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in đa năng có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy)
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: In Laser, A4, B5, A5, A6, letter
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 30 trang/phút
Sử dụng mực: TN-2385
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng chính: In phun màu đơn năng, có wifi
Độ phân giải: 5760 x 1440 ...
Giao tiếp: USB 2.0; Wi-Fi 4
Tốc độ: Up to 22 ppm
Loại mực sử dụng: T09D100-600
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Tính năng: Khả năng chống ...
Chất liệu: Vải màn chất ...
Kích thước: 200 inch ...
Loại màn chiếu: Màn ...
Chất liệu: Vải sơi thủy tinh
Kích thước: 108" x 144" (366 x 275cm), Phủ bì: 390cm
Loại màn chiếu: Điện
Chất liệu: Vải Warp Knitting trắng mờ: độ dày 0.38mm
Kích thước: Kích thước trình chiếu: 244x244cm; Kích thước vận chuyển: 265x14x12cm
Loại màn chiếu: Màn chiếu treo
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 29 trang A4/phút
Sử dụng mực: HP 136A Black
Tính năng: Máy in trắng ...
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit ...
Độ phân giải: Print: Up to ...
Tốc độ: Print: Up to 40 ...
Sử dụng mực: HP 151A ...
Tính năng: In laser đen trắng
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
Giao tiếp: 1 x USB 2.0
Tốc độ: 35 trang/phút
Sử dụng mực: LaserJet HP 93A
Kích thước: (70" x 70" ) ...
Loại màn chiếu: Điện
Kích thước: (2.13m x 2.13m) ...
Loại màn chiếu: Điện
Độ phân giải: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080)
Cổng kết nối: HDMI, USB Type C, USB Type A, Wifi, Bluetooth
Cường độ sáng: 1700 (LED Lumens)
Độ phân giải: WXGA (1280x800)
Cổng kết nối: HDMI x 2, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45, USB
Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens
Tính năng: In Phun đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed
Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi
Tốc độ: Tốc độ in (A4) 8.8 ipm (Black), 5.0 ipm (Color)
Sử dụng mực: GI-790 (BK/C/M/Y)
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đa năng, có đảo mặt, wifi (In, Scan, Copy, Fax)
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0; Ethernet; Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: Lên đến 34 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TNB027: 2,600 trang; DRB027: 12,000 trang (Độ phủ 5%)
Tính năng: Máy in Laser màu đơn năng, in 2 mặt tự động, có Wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Ethernet; Wi-Fi Direct; Wireless Lan
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 26 trang/phút (A4)
Sử dụng mực: TN269BK (Black); TN269C (Cyan); TN269M (Magenta); TN269Y (Yellow); DR269CL (Drum)
Kích thước: (96" x 96") ...
Loại màn chiếu: Điện
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Quét 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: scan 35 ppm/70 ipm
Công suất: 3500 trang
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In laser trắng đen
Độ phân giải: 1,200 x 1,200 dpi
Giao tiếp: USB 2.0, Wi-Fi
Tốc độ: Lên đến 21 ppm
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng chính: In 2 mặt tự động, In qua LAN, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Loại mực sử dụng: Cartridge 070, Cartridge 070H
Thời gian in trang đầu tiên: 5 giây
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In laser đen trắng
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: 18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực 325
Tính năng: Scan 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: 40 ppm/80 ipm
Nguồn: 220 - 240 VAC
Cổng kết nối: USB, cổng EPO
Công suất: 3000VA / 2700W
Thời gian lưu điện: 12,7 phút (50% tải), 4 phút (100% tải)
Nguồn:Điện áp vào 230V ±10% (dải 80–300VAC)
Cổng kết nối: USB, RS-232
Công suất: 1200VA / 600W
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc vào tải sử dụng
Nguồn: Điện áp vào 230VAC ±25%
Độ phân giải: Lên đến 1080p 60Hz
Wifi: 5G
Độ phân giải: HD 720P (1280x720) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 300 ANSI lumens
Kết Nối: Bộ xử lý (CPU): Allwinner H726
Độ phân giải: FHD 1080P (1920x1080) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 900 ANSI lumens
Kết Nối: WIFI6/2.4G/5G/BT5.4
Độ phân giải: FHD 1080P (1920x1080) hổ trợ 4K
Cường độ sáng: 1350 ANSI lumens
Kết Nối: WIFI6/2.4G/5G/BT5.4
Chức năng điện thoại: Màn hình LCD 1.8 inch hiển thị rõ nét
Màu sắc: Đen
Cổng kết nối: Đầu vào: BS1363A, IEC 60320 C20
Công suất: 2200VA/1980W
Thời gian lưu điện: 3 phút 53 giây (ở tải 1980W / 100% tải)
Nguồn: Đang cập nhật
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 x UK TYPE G
Công suất: 2000VA/1200W
Thời gian lưu điện: Tải 100W: 70 phút; Tải 300W: 17 phút; Tải 600W: 5 phút
Nguồn: Đầu vào: 140 VAC to 290 VAC
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 5 wire (3P + N + E)
Công suất: 20000VA/20000W
Thời gian lưu điện: 3 phút 1 giây (ở tải 20000W / 100% tải)
Nguồn: 230 VAC 1 pha, 400 VAC 3 pha