Mã Sản phẩm: tn56689
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Màn hình | Màn hình LCD 2 dòng |
| Độ phân giải | Lên đến 600 x 600 dpi Tối đa 1.200 x 1.200 dpi |
| Giao tiếp | USB 2.0, Wifi 802.11 b/g/n; LAN 100Mps |
| Tốc độ | Tối đa 20 trang/phút |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 128MB |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 10 |
| Loại mực sử dụng | Mực in HP 110A W1112A (khoảng 1,500 trang) |
| Khổ giấy | Custom (metric): 76 x 127 to 216 x 356 mm Supported (metric): A4; A5; A5(LEF); B5 (JIS); Oficio; Envelope (DL,C5) |
| Hỗ trợ loại giấy | Giấy trơn, giấy dày, giấy mỏng, giấy bông, giấy in màu, giấy in sẵn, giấy tái chế, giấy in nhãn, giấy in bìa, giấy in trái phiếu, giấy bạc halide, giấy in phong bì |
| Tính năng chính | In laser đen trắng đa năng, Scan, Copy, Fax |
| Kích thước | 406 x 359.6 x 308.7mm |
| Khối lượng | 8.58kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Thời gian in trang đầu tiên | Khoảng 8,3 giây |
Máy in HP Laser MFP 139FNW (A0NU1A) là trợ thủ đắc lực cho mọi văn phòng hiện đại, mang đến khả năng in ấn, sao chép, quét và fax vượt trội trong một thiết bị nhỏ gọn. Với tốc độ in nhanh lên đến 20 trang/phút và độ phân giải sắc nét 1.200 x 1.200 dpi, chiếc máy in này đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu in ấn chuyên nghiệp. HP Laser MFP 139FNW là lựa chọn hoàn hảo để nâng tầm hiệu quả công việc cho doanh nghiệp của bạn.
Máy in HP Laser MFP 139FNW được thiết kế với kiểu dáng gọn nhẹ và tinh tế, màn hình LCD 2 dòng giúp người dùng dễ dàng điều khiển mọi chức năng chỉ qua một vài thao tác đơn giản. Kiểu dáng hiện đại không chỉ tạo điểm nhấn cho văn phòng mà còn tiết kiệm diện tích, mang đến sự chuyên nghiệp và tiện nghi cho không gian làm việc.
Với kích thước nhỏ gọn chỉ 406 x 359.6 x 308.7mm, trọng lượng 8.58kg, người dùng có thể dễ dàng lắp đặt dễ dàng ở nhiều vị trí khác nhau. Khoác lên mình màu trắng tinh tế tạo vẻ đẹp cho không gian văn phòng, làm việc. Thêm vào đó, khay nạp giấy có thể chứa lên tới 150 tờ, hỗ trợ làm việc hiệu quả.

Máy in HP Laser MFP 139FNW không chỉ in mà còn hỗ trợ sao chép, quét và fax, giúp tối ưu hóa mọi tác vụ văn phòng trong một thiết bị nhỏ gọn. Với tốc độ in ấn tượng lên đến 20 trang/phút và độ phân giải 1.200 x 1.200 dpi, máy đảm bảo mang lại những bản in sắc nét, chuyên nghiệp.
Dòng máy in này sử dụng hộp mực HP 110A W1112A, có khả năng in lên đến 1.500 trang, mang đến hiệu suất cao và tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp. Việc sử dụng mực chính hãng cũng đảm bảo chất lượng bản in sắc nét, tuổi thọ lâu dài và giảm thiểu các lỗi in ấn không mong muốn. Máy in HP Laser MFP 139FNW hỗ trợ hệ điều hành Windows 10 phổ biến tại các văn phòng, đảm bảo tích hợp dễ dàng và vận hành ổn định.

Máy in này hỗ trợ nhiều hình thức kết nối gồm USB 2.0, Wi-Fi 802.11 b/g/n và mạng LAN 100Mbps, đáp ứng mọi nhu cầu kết nối trong văn phòng hiện đại. Bạn có thể in tài liệu trực tiếp từ thiết bị di động hay máy tính bảng thông qua kết nối không dây, tối ưu hóa hiệu quả làm việc và tiết kiệm thời gian.
Thêm vào đó, máy in HP Laser MFP 139FNW hỗ trợ in trên nhiều loại giấy như giấy trơn, giấy dày, giấy mỏng, giấy tái chế, giấy bông và cả phong bì, nhãn dán. Với khả năng xử lý đa dạng khổ giấy từ A4, A5 đến khổ giấy tùy chỉnh, máy đáp ứng được hầu hết các nhu cầu in ấn của doanh nghiệp.

HP Laser MFP 139FNW là giải pháp lý tưởng cho các văn phòng hiện đại, đáp ứng đầy đủ nhu cầu in, quét, sao chép và fax với tốc độ cao, chất lượng in sắc nét và tiết kiệm chi phí. Với khả năng kết nối đa dạng và tính năng tiện ích, máy in này sẽ giúp công việc của bạn trở nên nhanh chóng, hiệu quả và chuyên nghiệp hơn.
Mời bạn ghé ngay Thành Nhân TNC để chọn mua dòng máy in ưng ý, phù hợp với nhu cầu. Hoặc liên hệ ngay qua Hotline: 1900 6078 để được tư vấn thêm về sản phẩm nhé!
Sản phẩm hiện chưa có video review.
Tính năng: Máy in Laser đơn năng trắng đen
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: Máy in Laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Lên đến 29 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 071
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Quét, Copy, Fax, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In, Scan, Copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi, Ethernet
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 17 trang/phút (trắng đen) và 15.5 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In kim, A4, 24 kim
Giao tiếp: USB & LPT
Sử dụng mực: Ribbon LQ310
Kích thước: 362 x 275 x 154 mm
Tính năng: In phun
Giao tiếp: USB
Độ phân giải: 5760 x 1440
Tốc độ: 10 trang/phút
Sử dụng mực: C13T00V100
Tính năng: In phun màu đa ...
Giao tiếp: 1 x USB 2.0 ; 1 x ...
Độ phân giải: Print: up to ...
Tốc độ: Print: up to 22ppm, ...
Sử dụng mực: HP GT53 ...
Tính năng: In laser màu đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0; Gigabit Ethernet
Độ phân giải: 600x600 dpi
Tốc độ: 33 trang/phút
Sử dụng mực: HP 230A
Tính năng: Quét 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: scan 35 ppm/70 ipm
Công suất: 3500 trang
Tính năng: In, Scan, copy, In đảo mặt, Wifi
Giao tiếp: USB, LAN, Wifi
Độ phân giải: In: Tối đa 1200 x 1200 dpi; Copy: Tối đa 600 x 600 dpi; Scan: Tối đa 1200 x 1200 dpi
Tốc độ: 30ppm (A4); 32ppm (Letter)
Sử dụng mực: TL-410H; TL-410X; Drum DL-410
Tính năng: In laser đa năng có wifi
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0, Wi-Fi 802.11b/g/n
Độ phân giải: Up to 1,200 x 1,200 dpi
Tốc độ: Up to 21 ppm (black)
Sử dụng mực: W1110A, W1112A
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: 1 Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: Black (A4, normal): Up to 29 ppm
Sử dụng mực: HP 136A
Tính năng: In, Scan, Copy, Wifi
Giao tiếp: USB 2.0, Wifi
Độ phân giải: In: Lên đến 1200 x 6000 dpi
Tốc độ: 16 trang/phút (trắng đen) và 9 trang/phút (màu)
Sử dụng mực: BTD100BK, BTD100Y, BTD100M, BTD100C
Tính năng: In laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: A4: 18 ppm, Letter: 19 ppm
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: In lazer, A4
Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao
Độ phân giải: 600 x 600dpi
Tốc độ: Khổ A4:18 trang/phút
Sử dụng mực: Mực in Canon 325
Tính năng: Máy in phun màu
Giao tiếp: 1 x USB 2.0; 1 x ...
Độ phân giải: Up to 1200 x ...
Tốc độ: Up to 22ppm
Sử dụng mực: HP GT53 ...
Tính năng: In laser trắng đen, có wifi
Giao tiếp: USB 2.0; Wifi
Độ phân giải: Tối đa 1200x 1200 dpi
Tốc độ: 22ppm(A4) / 23ppm(Letter)
Sử dụng mực: PC-211KEV, mực nạp RG-208
Tính năng chính: In laser trắng đen đơn năng
Giao tiếp: Cổng USB 2.0
Độ phân giải: 1.200 x 1.200 dpi
Tốc độ: Khoảng 20 trang A4/ phút
Loại mực sử dụng: W1112A HP
Tính năng: In laser trắng đen có đảo mặt
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: Tối đa 1200x 1200 dpi
Tốc độ: 30ppm(A4) / 32ppm(Letter)
Sử dụng mực: TL-412HR; TL-412XR; Chai mực nạp TN-412H; Drum DO-412K
Tính năng: Scan 2 mặt tự động
Giao tiếp: USB 3.0
Độ phân giải: Lên tới 600 dpi
Tốc độ: 40 ppm/80 ipm
Nguồn: 220 - 240 VAC
Tính năng: In laser trắng đen
Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Tốc độ: 22ppm(A4) / 23ppm(Letter)
Sử dụng mực: PC-211KEV, mực nạp RG-208
Tính năng: In, Copy, Scan
Giao tiếp: USB 2.0,Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n
Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi
Tốc độ: In trắng đen: 10ppm; In màu: 5ppm
Sử dụng mực: C13T00V100 Black
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 5 wire (3P + N + E)
Công suất: 20000VA/20000W
Thời gian lưu điện: 3 phút 1 giây (ở tải 20000W / 100% tải)
Nguồn: 230 VAC 1 pha, 400 VAC 3 pha
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 5 wire (3P + N + E)
Công suất: 15000VA/15000W
Thời gian lưu điện: 5 phút 34 giây (ở tải 15000W / 100% tải)
Nguồn: Điện áp đầu vào: 230 VAC 1 pha, 400 VAC 3 pha; Điện áp đầu ra: 230 VAC 1 pha, 400 VAC 3 pha
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 3-wire (1P + N + E)
Công suất: 10000VA/10000W
Thời gian lưu điện: 3 phút 45 giây (ở tải 10000W / 100% tải)
Nguồn: 230 VAC
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 3-wire (1P + N + E)
Công suất: 10000VA/10000W
Thời gian lưu điện: 3 phút 45 giây (ở tải 10000W / 100% tải)
Nguồn: 230VAC
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 3-wire (1P + N + E)
Công suất: 6000VA/6000W
Thời gian lưu điện: 2 phút 28 giây (ở tải 6000W / 100% tải)
Nguồn: 220 VAC 1 pha, 230 VAC 1 pha, 240 VAC 1 pha
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 3-wire (1P + N + E)
Công suất: 5000VA/4500W
Thời gian lưu điện: 3 phút 59 giây (ở tải 4500W / 100% tải)
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Đầu vào: IEC 60320 C20, Schuko CEE 7
Công suất: 3000VA/2700W
Thời gian lưu điện: 3 phút 58 giây (ở tải 2700W / 100% tải)
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Đầu vào: BS1363A, IEC 60320 C20
Công suất: 3000VA/2700W
Thời gian lưu điện: 3 phút 58 giây (ở tải 2700W / 100% tải)
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Đầu vào: BS1363A, IEC 60320 C20
Công suất: 2200VA /1980W
Thời gian lưu điện: 3 phút 53 giây (ở tải 1980W / 100% tải)
Nguồn: 230V
Cổng kết nối: Đầu vào: 1 hard wire 3-wire (1P + N + E)
Công suất: 10kVA/10kW
Thời gian lưu điện: 2 phút 52 giây (ở tải 10kW / 100% tải)
Nguồn: 230V